Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衙”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

衙: công sở; nha môn 衙門|衙门

Từ vựng
衙门yá men

衙门: công sở thời phong kiến; nha môn

Cụm từ
衙署yá shǔ

衙署: công sở thời phong kiến; nha môn

Cụm từ
衙役yá yì

衙役: quan lại trong nha môn phong kiến

Cụm từ
衙内yá nèi

衙内: con của quan; ngự lâm quân

Cụm từ
铁打的衙门,流水的官tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

铁打的衙门,流水的官: nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi

Thành ngữ
总理衙门zǒng lǐ yá men

总理衙门: tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

Cụm từ