Kết quả tra từ “衅”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
衅xìn
衅: cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
衅隙xìn xì
衅隙: sự thù địch
衅端xìn duān
衅端: cớ cho một tranh chấp
边衅biān xìn
边衅: xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới
观衅伺隙guān xìn sì xì
观衅伺隙: nghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân Achilles
挑衅tiǎo xìn
挑衅: khiêu khích; sự khiêu khích
寻衅滋事罪xún xìn zī shì zuì
寻衅滋事罪: hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)
寻衅xún xìn
寻衅: gây sự; bắt đầu đánh nhau