Kết quả cho “融”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 融[rong2]
kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng
tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
ấm áp; dễ chịu
huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình
hòa quyện; kết hợp thành một
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
hòa hợp; vui vẻ bên nhau
hòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
tan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
huy động vốn
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
tuyết tan; sự tan băng
huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
hình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
sự tan băng
huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây