Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “融”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
róng

biến thể cũ của 融[rong2]

Từ vựng
róng

tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa

Từ vựng
融雪天气róng xuě tiān qì

sự tan băng

Cụm từ
融雪róng xuě

tuyết tan; sự tan băng

Cụm từ
融通róng tōng

lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa

Cụm từ
融资róng zī

huy động vốn

Cụm từ
融解róng jiě

tan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo

Cụm từ
融融róng róng

hòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp

Cụm từ
融炉róng lú

lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập

Cụm từ
融然róng rán

hòa hợp; vui vẻ bên nhau

Cụm từ
融为一体róng wéi yī tǐ

hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)

Thành ngữ
融洽róng qià

hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau

Cụm từ
融水苗族自治县Róng shuǐ Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
融梗róng gěng

(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình

Cụm từ
融会贯通róng huì guàn tōng

nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

Cụm từ
融会róng huì

kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào

Cụm từ
融安县Róng ān xiàn

huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
融安Róng ān

huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
融和róng hé

ấm áp; dễ chịu

Cụm từ
融合为一róng hé wéi yī

hình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau

Cụm từ
融合róng hé

một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với

Cụm từ
融汇róng huì

hòa quyện; kết hợp thành một

Cụm từ
融化róng huà

tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp

Cụm từ
融冰róng bīng

(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng

Cụm từ
融入róng rù

hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất

Cụm từ
香港金融管理局Xiāng gǎng Jīn róng Guǎn lǐ jú

Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông

Cụm từ
金融风波jīn róng fēng bō

khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng

Cụm từ
金融风暴jīn róng fēng bào

khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính

Cụm từ
金融衍生产品jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

phái sinh tài chính

Cụm từ
金融系统jīn róng xì tǒng

hệ thống tài chính

Cụm từ
金融界jīn róng jiè

giới ngân hàng; thế giới tài chính

Cụm từ
金融机关jīn róng jī guān

tổ chức tài chính

Cụm từ
金融机构jīn róng jī gòu

tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng

Cụm từ
金融杠杆jīn róng gàng gǎn

đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)

Cụm từ
金融业jīn róng yè

ngành tài chính; ngành ngân hàng

Cụm từ
金融时报指数Jīn róng Shí bào zhǐ shù

chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)

Cụm từ
金融时报Jīn róng Shí bào

Financial Times

Cụm từ
金融改革jīn róng gǎi gé

cải cách tài chính

Cụm từ
金融市场jīn róng shì chǎng

thị trường tài chính

Cụm từ
金融家jīn róng jiā

chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng

Cụm từ
金融危机jīn róng wēi jī

khủng hoảng tài chính

Cụm từ
金融区jīn róng qū

quận tài chính

Cụm từ
金融jīn róng

ngân hàng; tài chính

Cụm từ
通融tōng róng

linh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định; khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
路透金融词典Lù tòu jīn róng cí diǎn

Bảng chú giải tài chính của Reuter

Cụm từ
万齐融Wàn Qí róng

Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
细胞融合xì bāo róng hé

hợp nhất tế bào

Cụm từ
祝融号Zhù róng Hào

Tàu thăm dò Sao Hỏa "Chúc Dung" của Trung Quốc, hạ cánh trên hành tinh này năm 2021

Cụm từ
祝融Zhù róng

Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
社融shè róng

tài chính tư nhân (viết tắt của 社會融資|社会融资[she4 hui4 rong2 zi1])

Viết tắt
社会融资shè huì róng zī

huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)

Cụm từ
短期融资duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

Cụm từ
熔融róng róng

tan chảy; nấu chảy

Cụm từ
消费金融xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

Cụm từ
消融xiāo róng

tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

Cụm từ
暖融融nuǎn róng róng

ấm áp dễ chịu; ấm cúng

Cụm từ
小额融资xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

Cụm từ
孔融让梨Kǒng Róng ràng lí

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn…

Cụm từ
孔融Kǒng Róng

Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cụm từ
天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt là 津塔[Jin1 ta3]

Viết tắt