Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蜥”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蜥: xem 蜥蜴[xi1 yi4]

Từ vựng
蜥蜴xī yì

蜥蜴: thằn lằn

Cụm từ
蜥臀目xī tún mù

蜥臀目: Saurischia hoặc khủng long hông thằn lằn, bộ trong liên bộ Dinosauria

Cụm từ
蜥易xī yì

蜥易: biến thể của 蜥蜴[xi1 yi4]; thằn lằn

Cụm từ
蜥形纲xī xíng gāng

蜥形纲: Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ
鳄蜥è xī

鳄蜥: thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus)

Cụm từ
鬣蜥liè xī

鬣蜥: cự đà

Cụm từ
虺蜥huǐ xī

虺蜥: rắn độc; nghĩa bóng: người ác độc

Cụm từ
草原巨蜥cǎo yuán jù xī

草原巨蜥: kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)

Cụm từ
火蜥蜴huǒ xī yì

火蜥蜴: thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)

Cụm từ
巨蜥jù xī

巨蜥: thằn lằn lớn (họ Varanidae)

Cụm từ