Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蛰”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhé

蛰: nghỉ đông

Từ vựng
蛰虫zhé chóng

蛰虫: côn trùng ngủ đông

Cụm từ
蛰藏zhé cáng

蛰藏: ngủ đông; ẩn mình

Cụm từ
蛰眠zhé mián

蛰眠: ngủ đông

Cụm từ
蛰居zhé jū

蛰居: sống ẩn dật

Cụm từ
蛰伏zhé fú

蛰伏: ngủ đông; sống ẩn dật

Cụm từ
惊蛰Jīng zhé

惊蛰: Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
启蛰Qǐ zhé

启蛰: Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ…

Cụm từ
冬蛰dōng zhé

冬蛰: sự ngủ đông

Cụm từ