Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “虞”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

虞: (văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt

Từ vựng
虞舜Yú Shùn

虞舜: Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]

Cụm từ
虞应龙Yú Yìng lóng

虞应龙: Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志

Cụm từ
虞城县Yú chéng xiàn

虞城县: huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
虞城Yú chéng

虞城: huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
虞喜Yú Xǐ

虞喜: Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất

Cụm từ
虞世南Yú Shì nán

虞世南: Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường…

Cụm từ
驺虞zōu yú

驺虞: zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa

Cụm từ
衣食无虞yī shí wú yú

衣食无虞: không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
尔虞我诈ěr yú wǒ zhà

尔虞我诈: nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
无虞匮乏wú yú kuì fá

无虞匮乏: không lo thiếu thốn; đầy đủ; dồi dào

Cụm từ
无虞wú yú

无虞: không phải lo lắng; đã được lo liệu hết

Cụm từ
安全无虞ān quán wú yú

安全无虞: an toàn không lo lắng

Cụm từ
堪虞kān yú

堪虞: đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ

Cụm từ
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá

勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
不虞bù yú

不虞: không ngờ; tình huống bất ngờ; điều dự phòng; không lo lắng về

Cụm từ
上虞市Shàng yú shì

上虞市: Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上虞Shàng yú

上虞: Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ