Kết quả tra từ “虔”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虔qián
虔: hành động một cách tôn kính; tôn kính
虔诚qián chéng
虔诚: mộ đạo; sùng đạo; chân thành
虔敬qián jìng
虔敬: tôn kính
虔信者qián xìn zhě
虔信者: tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
虔信派qián xìn pài
虔信派: phái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo
虔信主义qián xìn zhǔ yì
虔信主义: thuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
虔信qián xìn
虔信: sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính
敬虔jìng qián
敬虔: mộ đạo
一秉虔诚yī bǐng qián chéng
一秉虔诚: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo