Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “薛”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuē

薛: cỏ giống ngải (cổ điển)

Từ vựng
薛稷Xuē Jì

薛稷: Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
薛福成Xuē Fú chéng

薛福成: Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ

Cụm từ
薛居正Xuē Jū zhèng

薛居正: Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史

Cổ ngữ / văn ngôn
薛宝钗Xuē Bǎo chāi

薛宝钗: Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
薛定谔方程Xuē dìng è fāng chéng

薛定谔方程: phương trình sóng Schrödinger

Cụm từ
薛定谔Xuē dìng è

薛定谔: Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo

Cụm từ
薛城区Xuē chéng qū

薛城区: khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛城Xuē chéng

薛城: khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛仁贵Xuē Rén guì

薛仁贵: Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường

Cụm từ
亚达薛西Yà dá xuē xī

亚达薛西: Artaxerxes

Cụm từ