Kết quả tra từ “蔼”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蔼ǎi
蔼: thân thiện
蔼蔼ǎi ǎi
蔼蔼: um tùm (cây cối)
蔼然ǎi rán
蔼然: thân thiện; hoa nhã
温蔼wēn ǎi
温蔼: nhẹ nhàng và tốt bụng
和蔼可亲hé ǎi kě qīn
和蔼可亲: hòa nhã; dễ mến
和蔼hé ǎi
和蔼: hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn