Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蔚”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

蔚: Artemisia japonica; tươi tốt; rực rỡ; ấn tượng

Từ vựng

蔚: họ [Yu4]; tên địa danh

Danh từ riêng
蔚起wèi qǐ

蔚起: (văn học) phát triển nhanh; phồn thịnh

Cụm từ
蔚蓝wèi lán

蔚蓝: màu xanh biếc; xanh da trời

Cụm từ
蔚县Yù xiàn

蔚县: huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
蔚然成风wèi rán chéng fēng

蔚然成风: đã trở thành thông lệ (thành ngữ); trở thành xu hướng chung

Thành ngữ
蔚为大观wèi wéi dà guān

蔚为大观: cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
蔚为wèi wéi

蔚为: xem 蔚成[wei4 cheng2]

Cụm từ
蔚成wèi chéng

蔚成: tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.); trở thành (trào lưu phổ biến, v.v.)

Cụm từ
蔚山广域市Wèi shān guǎng yù shì

蔚山广域市: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蔚山市Wèi shān shì

蔚山市: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蔚山Wèi shān

蔚山: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
炳蔚bǐng wèi

炳蔚: rực rỡ (phong cách viết)

Cụm từ
彬蔚bīn wèi

彬蔚: uyên bác và tao nhã

Cụm từ