Kết quả tra từ “蔑”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蔑miè
蔑: bị vấy máu
蔑miè
蔑: coi thường; không có gì
蔑视miè shì
蔑视: ghê tởm; khinh thường; sự khinh miệt
蔑称miè chēng
蔑称: thuật ngữ khinh miệt
轻蔑qīng miè
轻蔑: khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị
诬蔑wū miè
诬蔑: vu khống; bôi nhọ; phỉ báng
诬蔑wū miè
诬蔑: biến thể của 誣衊|诬蔑[wu1 mie4]
污蔑wū miè
污蔑: phỉ báng; bôi nhọ; làm hoen ố
污蔑wū miè
污蔑: biến thể của 污衊|污蔑[wu1 mie4]
侮蔑wǔ miè
侮蔑: khinh thường; coi thường