Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “葵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
kuí

hoa hướng dương

Từ vựng
葵扇
kuí shàn

quạt lá cọ

Cụm từ
葵涌
Kuí chōng

Kwai Chung (khu vực ở Hồng Kông); Kwai Cheong

Cụm từ
葵花
kuí huā

hoa hướng dương

Cụm từ
葵青
Kuí qīng

quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
葵鼠
kuí shǔ

chuột lang

Cụm từ
葵花子
kuí huā zǐ

hạt hướng dương

Cụm từ
山葵
shān kuí

mù tạt wasabi

Cụm từ
海葵
hǎi kuí

hải quỳ

Cụm từ
秋葵
qiū kuí

đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Cụm từ
蒲葵
pú kuí

cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)

Cụm từ
蜀葵
shǔ kuí

cây mãn đình hồng (Alcea rosea)

Cụm từ
锦葵
jǐn kuí

cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
龙葵
lóng kuí

cây cà dược (Solanum nigrum)

Cụm từ
向日葵
xiàng rì kuí

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Cụm từ
天竺葵
tiān zhú kuí

cây phong lữ (Pelargonium hortorum)

Cụm từ
手嶌葵
Shǒu dǎo Kuí

TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản

Cụm từ
秋葵荚
qiū kuí jiá

đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
药蜀葵
yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

Cụm từ
黄秋葵
huáng qiū kuí

đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây

Cụm từ
岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

độc tố palytoxin

Cụm từ
小葵花凤头鹦鹉
xiǎo kuí huā fèng tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)

Cụm từ