Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菁”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīng

菁: hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê

Từ vựng
菁华jīng huá

菁华: tinh hoa; tinh túy

Cụm từ
菁英jīng yīng

菁英: tinh hoa

Cụm từ
芜菁甘蓝wú jīng gān lán

芜菁甘蓝: củ cải Thụy Điển (rau)

Cụm từ
芜菁wú jīng

芜菁: củ cải

Cụm từ
蔓菁mán jing

蔓菁: củ cải

Cụm từ
去芜存菁qù wú cún jīng

去芜存菁: nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)

Thành ngữ