Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jīng

菁 là gì?

[jīng] có nghĩa là hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 菁 trong tiếng Việt

  1. hoa tỏi tây
  2. tươi tốt
  3. xum xuê

Cách đọc và ghi nhớ 菁

được đọc là jīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan