Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莓”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méi

莓: quả mọng; dâu tây

Từ vựng
黑莓子hēi méi zi

黑莓子: quả mâm xôi đen

Cụm từ
黑莓hēi méi

黑莓: quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)

Cụm từ
鹅莓é méi

鹅莓: quả lý chua gooseberry

Cụm từ
野樱莓yě yīng méi

野樱莓: quả aronia (Aronia melanocarpa)

Cụm từ
酸莓suān méi

酸莓: quả nam việt quất

Cụm từ
蓝莓lán méi

蓝莓: việt quất

Cụm từ
蓝草莓lán cǎo méi

蓝草莓: việt quất (Vaccinium angustifolium)

Cụm từ
蔓越莓màn yuè méi

蔓越莓: quả nam việt quất

Cụm từ
草莓族cǎo méi zú

草莓族: những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)

Cụm từ
草莓cǎo méi

草莓: dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey

Cụm từ
波森莓bō sēn méi

波森莓: quả mâm xôi lai (lai giữa mâm xôi đỏ và mâm xôi đen)

Cụm từ
树莓派Shù méi Pài

树莓派: Raspberry Pi (máy tính)

Cụm từ
树莓shù méi

树莓: mâm xôi; raspberry

Cụm từ
木莓mù méi

木莓: quả mâm xôi

Cụm từ
山莓shān méi

山莓: quả mâm xôi

Cụm từ
小红莓xiǎo hóng méi

小红莓: quả nam việt quất

Cụm từ