Kết quả tra từ “茴香”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茴香huí xiāng
茴香: hồi hương (Foeniculum vulgare)
茴香豆huí xiāng dòu
茴香豆: đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)
茴香籽huí xiāng zǐ
茴香籽: hạt thì là; hạt thìa là
阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāng
阿拉伯茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thìa là
藏茴香果zàng huí xiāng guǒ
藏茴香果: thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư
小茴香xiǎo huí xiāng
小茴香: cây thì là; hạt thì là
安息茴香ān xī huí xiāng
安息茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
大茴香子dà huí xiāng zi
大茴香子: hạt đại hồi
大茴香dà huí xiāng
大茴香: đại hồi; hồi sao
土茴香tǔ huí xiāng
土茴香: hạt thì là
八角茴香bā jiǎo huí xiāng
八角茴香: đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati