Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “茴”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huí

茴: (dạng kết hợp) thì là

Từ vựng
茴香豆huí xiāng dòu

茴香豆: đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)

Cụm từ
茴香籽huí xiāng zǐ

茴香籽: hạt thì là; hạt thìa là

Cụm từ
茴香huí xiāng

茴香: hồi hương (Foeniculum vulgare)

Tiếng lóng xã hội
茴芹huí qín

茴芹: cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)

Cụm từ
阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāng

阿拉伯茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thìa là

Cụm từ
野小茴yě xiǎo huí

野小茴: hạt thì là

Cụm từ
藏茴香果zàng huí xiāng guǒ

藏茴香果: thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư

Cụm từ
小茴香xiǎo huí xiāng

小茴香: cây thì là; hạt thì là

Cụm từ
安息茴香ān xī huí xiāng

安息茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
大茴香子dà huí xiāng zi

大茴香子: hạt đại hồi

Cụm từ
大茴香dà huí xiāng

大茴香: đại hồi; hồi sao

Cụm từ
土茴香tǔ huí xiāng

土茴香: hạt thì là

Cụm từ
八角茴香bā jiǎo huí xiāng

八角茴香: đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati

Cụm từ