Kết quả tra từ “苦海”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦海kǔ hǎi
苦海: nghĩa đen: biển khổ; vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo); đáy sâu của đau thương
苦海茫茫kǔ hǎi máng máng
苦海茫茫: biển khổ mênh mông (thành ngữ)
苦海无边,回头是岸kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn
苦海无边,回头是岸: Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…
脱离苦海tuō lí kǔ hǎi
脱离苦海: thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng