Kết quả cho “苦心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
dày công gầy dựng sự nghiệp
mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công