Kết quả tra từ “苦心”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苦心kǔ xīn
苦心: nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
苦心经营kǔ xīn jīng yíng
苦心经营: dày công gầy dựng sự nghiệp
苦心孤诣kǔ xīn gū yì
苦心孤诣: nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
皇天不负苦心人Huáng tiān bù fù kǔ xīn rén
皇天不负苦心人: Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
煞费苦心shà fèi kǔ xīn
煞费苦心: mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực