Kết quả tra từ “苛”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苛kē
苛: nghiêm khắc; khắt khe
苛责kē zé
苛责: chỉ trích nặng nề; phê phán gay gắt
苛求kē qiú
苛求: đòi hỏi khắt khe
苛政猛于虎kē zhèng měng yú hǔ
苛政猛于虎: chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ (thành ngữ)
苛捐杂税kē juān zá shuì
苛捐杂税: thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
苛捐kē juān
苛捐: thuế má nặng nề
苛性钾kē xìng jiǎ
苛性钾: potash ăn da; hiđrôxít kali KOH
苛性钠kē xìng nà
苛性钠: xút ăn da; natri hydroxit NaOH
苛性kē xìng
苛性: ăn da (hóa học)
苛刻kē kè
苛刻: khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
蠲除苛政juān chú kē zhèng
蠲除苛政: giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)
蠲苛juān kē
蠲苛: bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v
严苛yán kē
严苛: nghiêm khắc; hà khắc