Kết quả tra từ “花生”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花生huā shēng
花生: đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]
花生酱huā shēng jiàng
花生酱: bơ đậu phộng
花生米huā shēng mǐ
花生米: đậu phộng đã bóc vỏ
花生秀huā shēng xiù
花生秀: buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)
花生浆huā shēng jiàng
花生浆: bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱
落花生luò huā shēng
落花生: quả lạc (đậu phộng)