Kết quả tra từ “芙蓉”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芙蓉fú róng
芙蓉: hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
芙蓉花fú róng huā
芙蓉花: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
芙蓉区Fú róng qū
芙蓉区: quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
芙蓉出水fú róng chū shuǐ
芙蓉出水: nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
阿芙蓉ā fú róng
阿芙蓉: thuốc phiện
木芙蓉mù fú róng
木芙蓉: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
大唐芙蓉园Dà táng Fú róng yuán
大唐芙蓉园: Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An
出水芙蓉chū shuǐ fú róng
出水芙蓉: như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)