Kết quả tra từ “舌头”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舌头shé tou
舌头: lưỡi; LT:個|个[ge4]; lính địch bị bắt để khai thác thông tin
烂舌头làn shé tóu
烂舌头: ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm
满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tou
满嘴跑舌头: nói không suy nghĩ; nói nhảm
大舌头dà shé tou
大舌头: (thông tục) nói ngọng; người nói ngọng
嚼舌头jiáo shé tóu
嚼舌头: ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
吐舌头tǔ shé tou
吐舌头: thè lưỡi