Kết quả cho “自身”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tự mình
lợi ích riêng
bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
tự mình (tương ứng); sở hữu
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác