Kết quả tra từ “自身”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自身zì shēn
自身: bản thân; tự mình; của riêng mình
自身难保zì shēn nán bǎo
自身难保: bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
自身利益zì shēn lì yì
自身利益: lợi ích riêng
泥菩萨过江,自身难保ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo
泥菩萨过江,自身难保: như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác
其自身qí zì shēn
其自身: tự mình (tương ứng); sở hữu