Kết quả tra từ “自相”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自相zì xiāng
自相: lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự
自相矛盾zì xiāng máo dùn
自相矛盾: tự mâu thuẫn
自相鱼肉zì xiāng yú ròu
自相鱼肉: tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
自相惊扰zì xiāng jīng rǎo
自相惊扰: làm sợ hãi lẫn nhau
自相矛盾zì xiāng máo dùn
自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán
自相残杀zì xiāng cán shā
自相残杀: tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ