Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自相”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
自相zì xiāng

自相: lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự

Cụm từ
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
自相鱼肉zì xiāng yú ròu

自相鱼肉: tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相惊扰zì xiāng jīng rǎo

自相惊扰: làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ
自相残杀zì xiāng cán shā

自相残杀: tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ