Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自取”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
自取zì qǔ

自取: tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)

Cụm từ
自取灭亡zì qǔ miè wáng

自取灭亡: chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình

Thành ngữ
自取其辱zì qǔ qí rǔ

自取其辱: (thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
自取其咎zì qǔ qí jiù

自取其咎: xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
咎由自取jiù yóu zì qǔ

咎由自取: (thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình

Thành ngữ