Kết quả tra từ “膘”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膘biāo
膘: biến thể của 膘[biao1]
膘biāo
膘: mỡ của động vật nuôi
膘肥体壮biāo féi tǐ zhuàng
膘肥体壮: (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo
膘肥biāo féi
膘肥: (động vật nuôi) được vỗ béo; mập
蹲膘dūn biāo
蹲膘: vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo
掉膘diào biāo
掉膘: sút cân (ở gia súc)
催膘cuī biāo
催膘: chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng
上膘shàng biāo
上膘: (động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân