Kết quả cho “脱胎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.); (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh); sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài)
tái sinh thành tiên
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…
đồ sơn mài không xương