Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脑袋”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
脑袋nǎo dai

脑袋: đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
脑袋开花nǎo dài kāi huā

脑袋开花: làm nổ tung não

Cụm từ
榆木脑袋yú mù nǎo dai

榆木脑袋: (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Cụm từ
屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dai

屁股决定脑袋: nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…

Thành ngữ