Kết quả tra từ “胚层”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胚层pēi céng
胚层: lớp mầm; lớp mô trong phôi học
外胚层wài pēi céng
外胚层: ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học)
内胚层nèi pēi céng
内胚层: nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)
中胚层zhōng pēi céng
中胚层: trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)
三胚层动物sān pēi céng dòng wù
三胚层动物: động vật ba lá mầm (có ba lớp mầm)