Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肽”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tài

肽: peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)

Từ vựng
肽链tài liàn

肽链: chuỗi peptide (chuỗi axit amin cấu tạo nên protein)

Cụm từ
肽键tài jiàn

肽键: liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin

Cụm từ
肽聚糖tài jù táng

肽聚糖: peptidoglycan (PG) hoặc murein (polymer của đường và axit amin tạo thành thành tế bào)

Cụm từ
肽基tài jī

肽基: nhóm peptit; đơn vị peptit

Cụm từ
肽单位tài dān wèi

肽单位: đơn vị peptit (trên chuỗi protein)

Cụm từ
毒肽dú tài

毒肽: phallotoxin (hóa sinh)

Cụm từ
天冬苯丙二肽酯tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐ

天冬苯丙二肽酯: aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
多肽连duō tài lián

多肽连: chuỗi polypeptit

Cụm từ
多肽duō tài

多肽: polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein

Cụm từ
内啡肽nèi fēi tài

内啡肽: endorphin

Cụm từ