Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “肩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiān

vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
肩头
jiān tóu

trên vai; (phương ngữ) vai

Cụm từ
肩带
jiān dài

dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
肩扛
jiān káng

mang trên vai

Cụm từ
肩章
jiān zhāng

cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai

Cụm từ
肩胛
jiān jiǎ

vai; vùng xương bả vai; xương bả vai

Cụm từ
肩膀
jiān bǎng

vai

Cụm từ
肩膊
jiān bó

vai

Cụm từ
肩负
jiān fù

gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)

Cụm từ
肩起
jiān qǐ

gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, v.v.)

Cụm từ
肩部
jiān bù

vai; vùng vai

Cụm từ
肩周炎
jiān zhōu yán

viêm bao khớp vai (đông cứng vai)

Cụm từ
肩并肩
jiān bìng jiān

kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau

Cụm từ
肩胛骨
jiān jiǎ gǔ

xương bả vai; xương bả

Cụm từ
肩射导弹
jiān shè dǎo dàn

tên lửa vác vai

Cụm từ
仔肩
zī jiān

gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
凝肩
níng jiān

viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)

Cụm từ
坎肩
kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc

Cụm từ
垫肩
diàn jiān

miếng độn vai

Cụm từ
并肩
bìng jiān

cạnh nhau; kề vai; sát cánh; sóng vai

Cụm từ
息肩
xī jiān

(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Cụm từ
披肩
pī jiān

áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai

Cụm từ
拱肩
gǒng jiān

khoảng tường cong (lấp đầy giữa hai vòm kề nhau)

Cụm từ
搭肩
dā jiān

giúp nâng lên vai; đứng trên vai ai đó

Cụm từ