Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肩”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
肩头jiān tóu

trên vai; (phương ngữ) vai

Cụm từ
肩部jiān bù

vai; vùng vai

Cụm từ
肩起jiān qǐ

gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, v.v.)

Cụm từ
肩负jiān fù

gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)

Cụm từ
肩膊jiān bó

vai

Cụm từ
肩膀jiān bǎng

vai

Cụm từ
肩胛骨jiān jiǎ gǔ

xương bả vai; xương bả

Cụm từ
肩胛jiān jiǎ

vai; vùng xương bả vai; xương bả vai

Cụm từ
肩章jiān zhāng

cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai

Cụm từ
肩扛jiān káng

mang trên vai

Cụm từ
肩带jiān dài

dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
肩射导弹jiān shè dǎo dàn

tên lửa vác vai

Cụm từ
肩周炎jiān zhōu yán

viêm bao khớp vai (đông cứng vai)

Cụm từ
肩并肩jiān bìng jiān

kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau

Cụm từ
齐肩qí jiān

ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
骈肩pián jiān

kề vai sát cánh

Cụm từ
露肩lòu jiān

(quần áo) hở vai; lộ vai

Cụm từ
双肩包shuāng jiān bāo

ba lô

Cụm từ
过肩摔guò jiān shuāi

ném qua vai (judo)

Cụm từ
耸肩sǒng jiān

nhún vai

Cụm từ
秀发垂肩xiù fà chuí jiān

tóc đẹp dài ngang vai (thành ngữ)

Thành ngữ
白肩黑鹮bái jiān hēi huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)

Cụm từ
白肩雕bái jiān diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

Cụm từ
溜肩膀liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
比肩bǐ jiān

sát vai (kề vai); (bóng) sánh kịp; sánh ngang; âm đọc tại Đài Loan: [bi4 jian1]

Cụm từ
有肩膀yǒu jiān bǎng

có trách nhiệm; đáng tin cậy

Cụm từ
携手并肩xié shǒu bìng jiān

tay nắm tay và vai kề vai

Cụm từ
擦肩而过cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc

Cụm từ
摩肩接踵mó jiān jiē zhǒng

nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc

Cụm từ
搭肩dā jiān

giúp nâng lên vai; đứng trên vai ai đó

Cụm từ
挨肩擦背āi jiān cā bèi

(thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
挨肩儿āi jiān r

liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
拱肩gǒng jiān

khoảng tường cong (lấp đầy giữa hai vòm kề nhau)

Cụm từ
披肩pī jiān

áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai

Cụm từ
息肩xī jiān

(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Cụm từ
垫肩diàn jiān

miếng độn vai

Cụm từ
坎肩儿kǎn jiān r

biến thể er hoá của 坎肩[kan3 jian1]

Cụm từ
坎肩kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc

Cụm từ
单肩包dān jiān bāo

túi đeo vai

Cụm từ
卸肩儿xiè jiān r

nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc

Cụm từ
勾肩搭背gōu jiān - dā bèi

(thành ngữ) khoác vai nhau

Thành ngữ
凝肩níng jiān

viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)

Cụm từ
仔肩zī jiān

gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
五十肩wǔ shí jiān

viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Cụm từ
并肩bìng jiān

cạnh nhau; kề vai; sát cánh; sóng vai

Cụm từ