Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肚子”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
肚子dù zi

肚子: bụng; phần bụng; dạ dày; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
肚子痛dù zi tòng

肚子痛: đau bụng; đau dạ dày

Cụm từ
闹肚子nào dù zi

闹肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
饿肚子è dù zi

饿肚子: bị đói; đói bụng

Cụm từ
腿肚子tuǐ dù zi

腿肚子: bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối)

Cụm từ
羊肚子毛巾yáng dù zi máo jīn

羊肚子毛巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾yáng dù zi shǒu jīn

羊肚子手巾: xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
泻肚子xiè dù zi

泻肚子: xem 瀉肚|泻肚[xie4 du4]

Cụm từ
拉肚子lā dù zi

拉肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
把心放在肚子里bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

把心放在肚子里: (khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm

Khẩu ngữ
打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

打掉门牙,往肚子里咽: nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Thành ngữ
将军肚子jiāng jūn dù zi

将军肚子: bụng bia (mang tính khen)

Cụm từ
害肚子hài dù zi

害肚子: khó chịu dạ dày; đau bụng

Cụm từ
大肚子经济dà dù zi jīng jì

大肚子经济: "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc

Cụm từ
大肚子dà dù zi

大肚子: mang thai; bụng phệ; người ăn nhiều

Cụm từ
一肚子yī dù zi

一肚子: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ