Kết quả tra từ “耳朵”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳朵ěr duo
耳朵: tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)
耳朵软ěr duo ruǎn
耳朵软: cả tin
耳朵眼儿ěr duo yǎn r
耳朵眼儿: lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
软耳朵ruǎn ěr duo
软耳朵: người cả tin; cả tin
竖起耳朵shù qǐ ěr duo
竖起耳朵: vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
耙耳朵pā ěr duo
耙耳朵: (tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
扇风耳朵shān fēng ěr duo
扇风耳朵: tai vểnh
咬着耳朵yǎo zhe ěr duo
咬着耳朵: nói thầm vào tai ai đó
咬耳朵yǎo ěr duo
咬耳朵: (thông tục) nói thầm vào tai ai đó