Kết quả tra từ “老爷”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老爷lǎo ye
老爷: (tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại
老爷车lǎo ye chē
老爷车: xe cổ điển
老爷爷lǎo yé ye
老爷爷: (thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội
老爷岭Lǎo ye lǐng
老爷岭: Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok
老爷子lǎo yé zi
老爷子: bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye
青天大老爷: (khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng
官老爷guān lǎo ye
官老爷: biệt danh cho quan chức
天老爷tiān lǎo ye
天老爷: xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]