Kết quả tra từ “老少”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老少lǎo shào
老少: người già và trẻ nhỏ
老少皆宜lǎo shào jiē yí
老少皆宜: phù hợp cho cả người già và trẻ
老少无欺lǎo shào wú qī
老少无欺: không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với…
老少咸宜lǎo shào xián yí
老少咸宜: phù hợp cho cả trẻ và già
男女老少nán nǚ lǎo shào
男女老少: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi