Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老少”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老少lǎo shào

老少: người già và trẻ nhỏ

Cụm từ
老少皆宜lǎo shào jiē yí

老少皆宜: phù hợp cho cả người già và trẻ

Cụm từ
老少无欺lǎo shào wú qī

老少无欺: không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với…

Cụm từ
老少咸宜lǎo shào xián yí

老少咸宜: phù hợp cho cả trẻ và già

Cụm từ
男女老少nán nǚ lǎo shào

男女老少: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi

Cụm từ