老少无欺
không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ
không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老少咸宜lǎo shào xián yíphù hợp cho cả trẻ và già
›老少皆宜lǎo shào jiē yíphù hợp cho cả người già và trẻ
›老少lǎo shàongười già và trẻ nhỏ
›老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo(thông tục) càng già càng giống trẻ con
›老实lǎo shithật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
›老山自行车馆Lǎo shān Zì xíng chē guǎnNhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›老帽儿lǎo mào r(tiếng địa phương) người nhà quê; người quê mùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.