老少
người già và trẻ nhỏ
người già và trẻ nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo(thông tục) càng già càng giống trẻ con
›老少咸宜lǎo shào xián yíphù hợp cho cả trẻ và già
›老少无欺lǎo shào wú qīkhông lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành…
›老少皆宜lǎo shào jiē yíphù hợp cho cả người già và trẻ
›老将lǎo jiàngnghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu…
›老年lǎo niáncao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
›老家伙lǎo jiā huo(thông tục) ông già; lão già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.