Kết quả tra từ “翻身”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
翻身fān shēn
翻身: xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình
咸鱼翻身xián yú fān shēn
咸鱼翻身: nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận
打翻身仗dǎ fān shēn zhàng
打翻身仗: làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó
地牛翻身dì niú fān shēn
地牛翻身: (Đài Loan) (khẩu ngữ) động đất (Theo truyền thuyết, động đất xảy ra do con bò dưới lòng đất thỉnh thoảng cử động.)