Kết quả tra từ “翎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
翎líng
翎: lông đuôi; lông vũ
翎毛líng máo
翎毛: lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]
翎子líng zi
翎子: lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)
白翎面Bái líng miàn
白翎面: thị trấn Baengnyeong (Hàn Quốc); xem thêm 白翎島|白翎岛[Bai2 ling2 Dao3]
白翎岛Bái líng Dǎo
白翎岛: Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường Giới hạn Phía Bắc