Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “羯”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jié

羯: con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến; da thịt nai

Từ vựng
羯鼓催花jié gǔ cuī huā

羯鼓催花: đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở

Cụm từ
羯鼓jié gǔ

羯鼓: trống hai mặt có eo hẹp

Cụm từ
羯胡Jié hú

羯胡: Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
羯羊jié yáng

羯羊: cừu đực thiến

Cụm từ
羯磨jié mó

羯磨: nghiệp (từ mượn)

Cụm từ
羯族Jié zú

羯族: Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
魔羯座Mó jié zuò

魔羯座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
摩羯座Mó jié zuò

摩羯座: Ma Kết

Cụm từ
摩羯Mó jié

摩羯: Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴

Cụm từ
戎羯Róng Jié

戎羯: các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc

Cụm từ