Kết quả tra từ “羔”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羔gāo
羔: cừu non
羔羊gāo yáng
羔羊: con cừu; con cừu non
羔皮gāo pí
羔皮: da cừu non; da dê non
羊羔yáng gāo
羊羔: cừu non
王八羔子wáng bā gāo zi
王八羔子: đồ khốn nạn; tạp chủng
替罪羔羊tì zuì gāo yáng
替罪羔羊: kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
天主的羔羊Tiān zhǔ de Gāo yáng
天主的羔羊: Chiên Thiên Chúa
兔羔子tù gāo zi
兔羔子: xem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]
代罪羔羊dài zuì gāo yáng
代罪羔羊: kẻ thế tội