Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “羌”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiāng

羌: biến thể của 羌[qiang1]

Từ vựng
qiāng

羌: con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)

Cổ ngữ / văn ngôn
羌鹫qiāng jiù

羌鹫: đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
羌笛Qiāng dí

羌笛: sáo Khương

Cụm từ
羌无故实qiāng wú gù shí

羌无故实: không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
羌活qiāng huó

羌活: rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)

Cụm từ
羌族Qiāng zú

羌族: nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阿坝藏族羌族自治州Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu

阿坝藏族羌族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…

Cụm từ
叶尔羌河Yè ěr qiāng Hé

叶尔羌河: Sông Yarkant ở Tân Cương

Cụm từ
若羌县Ruò qiāng xiàn

若羌县: Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
若羌Ruò qiāng

若羌: Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
山羌shān qiāng

山羌: (động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc

Cụm từ
北川羌族自治县Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiàn

北川羌族自治县: huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ