Kết quả tra từ “缭”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缭liáo
缭: quấn quanh; khâu mũi chéo
缭边儿liáo biān r
缭边儿: khâu viền
缭绕liáo rào
缭绕: (khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
缭乱liáo luàn
缭乱: hoa mắt; bối rối
眼花缭乱yǎn huā liáo luàn
眼花缭乱: hoa mắt chóng mặt
尉缭子Wèi Liáo zi
尉缭子: Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết…
尉缭Wèi Liáo
尉缭: Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu…