Kết quả tra từ “绿色”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿色lǜ sè
绿色: màu xanh lá
绿色食品lǜ sè shí pǐn
绿色食品: sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ
绿色和平Lǜ sè hé píng
绿色和平: Greenpeace (tổ chức môi trường)
黄绿色huáng lǜ sè
黄绿色: màu vàng lục
病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng
病虫害绿色防控: phòng chống dịch hại xanh; phương pháp kiểm soát và phòng ngừa dịch hại thân thiện với môi trường
墨绿色mò lǜ sè
墨绿色: màu xanh lục đậm