Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绸”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chóu

绸: lụa (mỏng); LT:匹[pi3]

Từ vựng
绸缪chóu móu

绸缪: lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
绸缎chóu duàn

绸缎: satin; vải lụa

Cụm từ
绸子chóu zi

绸子: vải lụa; lụa; LT:匹[pi3]

Cụm từ
薄绸báo chóu

薄绸: lụa mỏng; vải chiffon

Cụm từ
绵绸mián chóu

绵绸: vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu

Cụm từ
丝绸织物sī chóu zhī wù

丝绸织物: vải lụa

Cụm từ
丝绸古路Sī chóu Gǔ lù

丝绸古路: Con đường Tơ lụa cổ; xem thêm 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]

Cụm từ
丝绸之路Sī chóu zhī Lù

丝绸之路: Con đường Tơ lụa

Cụm từ
丝绸sī chóu

丝绸: vải lụa; lụa

Cụm từ
未雨绸缪wèi yǔ chóu móu

未雨绸缪: nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
府绸fǔ chóu

府绸: vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi)

Cụm từ
塔夫绸tǎ fū chóu

塔夫绸: vải tafta

Cụm từ