Kết quả tra từ “继承”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
继承jì chéng
继承: thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)
继承衣钵jì chéng yī bō
继承衣钵: tiếp nhận di sản; theo bước ai đó
继承者jì chéng zhě
继承者: người kế nhiệm
继承权jì chéng quán
继承权: quyền thừa kế
继承人jì chéng rén
继承人: người thừa kế; người kế nhiệm
女继承人nǚ jì chéng rén
女继承人: nữ thừa kế