Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “经验”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
经验jīng yàn

经验: kinh nghiệm; trải nghiệm

Cụm từ
经验丰富jīng yàn fēng fù

经验丰富: kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm

Cụm từ
经验主义jīng yàn zhǔ yì

经验主义: chủ nghĩa kinh nghiệm

Cụm từ
医疗经验yī liáo jīng yàn

医疗经验: chuyên môn y tế

Cụm từ
过去经验guò qu jīng yàn

过去经验: kinh nghiệm quá khứ

Cụm từ
超经验chāo jīng yàn

超经验: siêu kinh nghiệm; ngoài kinh nghiệm của một người

Cụm từ
没经验méi jīng yàn

没经验: thiếu kinh nghiệm

Cụm từ