Kết quả tra từ “纺”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纺fǎng
纺: xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn
纺锤fǎng chuí
纺锤: trục quay; con suốt
纺轮fǎng lún
纺轮: xa quay sợi
纺车fǎng chē
纺车: xa quay sợi
纺织者fǎng zhī zhě
纺织者: thợ dệt
纺织物fǎng zhī wù
纺织物: vật liệu dệt
纺织厂fǎng zhī chǎng
纺织厂: nhà máy dệt; nhà máy xe sợi
纺织工业fǎng zhī gōng yè
纺织工业: ngành công nghiệp dệt may
纺织娘fǎng zhī niáng
纺织娘: châu chấu tai dài; châu chấu sừng dài
纺织品fǎng zhī pǐn
纺织品: dệt may; vải vóc
纺织fǎng zhī
纺织: dệt may
纺丝fǎng sī
纺丝: quay sợi tổng hợp; quay tơ; quá trình kéo sợi; xưởng kéo sợi
纺纱fǎng shā
纺纱: xe sợi (bông, len v.v.); quá trình xe sợi
雪纺xuě fǎng
雪纺: vải voan (từ mượn)
混纺hùn fǎng
混纺: vải pha; vải hỗn hợp