Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纪念”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
纪念jì niàn

纪念: tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

Cụm từ
纪念馆jì niàn guǎn

纪念馆: hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm

Cụm từ
纪念邮票jì niàn yóu piào

纪念邮票: tem bưu chính kỷ niệm

Cụm từ
纪念章jì niàn zhāng

纪念章: huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]

Cụm từ
纪念碑jì niàn bēi

纪念碑: đài tưởng niệm

Cụm từ
纪念奖jì niàn jiǎng

纪念奖: cúp

Cụm từ
纪念日jì niàn rì

纪念日: ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm

Cụm từ
纪念堂jì niàn táng

纪念堂: nhà tưởng niệm; lăng mộ

Cụm từ
纪念品jì niàn pǐn

纪念品: quà lưu niệm

Cụm từ
阵亡战士纪念日zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

阵亡战士纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rì

西藏百万农奴解放纪念日: Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

Cụm từ
结婚纪念日jié hūn jì niàn rì

结婚纪念日: kỷ niệm ngày cưới

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

屈原纪念馆: Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
受难纪念shòu nán jì niàn

受难纪念: đài tưởng niệm

Cụm từ
人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi

人民英雄纪念碑: Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
亡兵纪念日Wáng bīng Jì niàn rì

亡兵纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
中正纪念堂Zhōng zhèng Jì niàn táng

中正纪念堂: Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch, Đài Bắc

Cụm từ